Học tiếng Pháp Canada? Đi đây

Từ tiếng Pháp cơ bản

Bạn sẽ có thể nói tiếng Pháp tốt nếu chỉ học một vài từ và cụm từ tiếng Pháp cơ bản. Mặc dù bạn sẽ không thông thạo - nếu bạn đang đi du lịch, bạn sẽ thấy rằng nhiều người đánh giá cao nỗ lực bạn đã thực hiện trong việc thể hiện bản thân và điều đó có thể giúp việc đi lại dễ dàng hơn một chút.

Từ dành cho khách du lịch

Những từ cơ bản này có thể có ích trong tương tác hàng ngày của bạn với những người Pháp bạn gặp.

  • Oui / không (whee / no) - yes / no
  • S'il vous plaît (xem voo play) - Vui lòng
  • Parlez-vous anglais? (parlay vooz ong-glay) - Bạn có nói tiếng Anh không?
  • Merci (mair-see) - Xin cảm ơn
  • Đây là (vwah-see) - Đây là
  • Thì đấy (vwah-la) - Có
  • de rien (du-rhee-en) - Không có chi
  • Tôi không hiểu (zhe nhe comp-rehn pah) - Tôi không hiểu
  • J'ai besoin d'aide (zhay buh-swahn ab) - Tôi cần giúp đỡ
  • Xin lỗi(escoosay mwah) - Xin lỗi
  • Tôi không biết (zhe-nhe paw) - Tôi không biết
  • (lươn ee aw) - Có

Lời chào hỏi

Ở Pháp, một lời chào chỉ đơn giản là lịch sự. Chào hỏi chủ cửa hàng khi bạn bước vào cửa hàng của họ, và chắc chắn cũng sẽ nói điều gì đó trên đường ra ngoài.

  • Xin chào (bon zhoor) - Chào buổi sáng
  • Bonsoir (bon swar) - Chúc ngủ ngon / buổi tối
  • Chào buổi chiều (bon ah-Pray mee-dee) - Chào buổi chiều
  • (mah-dahm) - Cô (hoặc Bà được viết bằng họ)
  • Ông (mihn-see-yuh) - Thưa ông
  • Bạn thế nào(co-mo-tah-lay-voo) - Bạn khỏe không?
  • Tạm biệt (o-rhe-vwa) - Tạm biệt

Lời chào chính thức

Đây không phải là những điều bạn sẽ nói với ai đó mà bạn không biết, tuy nhiên những cụm từ quen thuộc này là thứ bạn sẽ sử dụng với bạn bè hoặc đồng nghiệp của mình.

  • hoan nghênh (saw-loo) - Xin chào
  • Cava? (saw-vaw) - Mọi chuyện thế nào?
  • Ça va bien (saw-vaw-bee-en) - Tôi ổn

Lưu ý: Salut và ça va thường được sử dụng cùng nhau như trong “Salut! Cava?"

Câu hỏi từ

Trong khi đi du lịch, bạn có thể thấy rất hữu ích khi có một mệnh lệnh tốt về các từ và cụm từ câu hỏi cơ bản.

  • Làm thế nào? (comb-bee-en) - Bao nhiêu?
  • Ở đâu? (oo) - Ở đâu?
  • Khi nào? (kond) - Khi nào?
  • Quelle / Quel / Quelles / Quels? (kell) - Cái gì?
  • Tại sao? (por-kwah) - Tại sao?
  • Làm thế nào? (co mo) - Làm thế nào?
Nội dung gốc: http://french.lovetoknow.com/

 

x
X
Yêu thích
Đăng ký tài khoản mới
Bạn co săn san để tạo một tai khoản?
Đặt lại mật khẩu
So sánh các mặt hàng
  • Toàn bộ (0)
So sánh
0