Học tiếng Pháp Canada? Đi đây

Cách giới thiệu và chào hỏi ai đó bằng tiếng Pháp

Một trong những cách mà tiếng Pháp khác với tiếng Anh là tiếng Pháp sử dụng các đăng ký ngôn ngữ chính thức và không chính thức. Chúng được thể hiện trong sự lựa chọn của đại từ chủ ngữ (vous là chính thức; tu là không chính thức); hình thức của động từ; và, đôi khi, theo cách một câu hỏi được hình thành

Luôn xưng hô với người lớn mà bạn không biết rõ bằng cách sử dụng hình thức trang trọng của động từ, và dành sự thân mật cho bạn bè và trẻ em. Có một điều thú vị là người Mỹ có xu hướng thân mật trong nhiều tình huống mà người Pháp thích tương tác một cách chính thức. Chúng tôi đã chỉ ra bên dưới bất cứ khi nào một câu nhất định là chính thức hoặc không chính thức.

Bạn sẽ phát hiện ra rằng mặc dù đại từ chủ ngữ cho “chúng tôi” là trí thông minh, đại từ on thường xuyên được sử dụng để thay thế. Thông thường, bạn có thể biết được người nói sử dụng on đang đề cập đến ai đó nói chung hay đến dạng số nhiều cá nhân thứ nhất “chúng tôi”.

Bạn cũng sẽ lưu ý rằng một sự khác biệt khác giữa tiếng Pháp và tiếng Anh là các danh từ trong tiếng Pháp là nam tính hoặc nữ tính. Điều này không liên quan gì đến giới tính thực - giả sử, bản chất nam tính vốn có của le stylo (cái bút), vì vậy tốt hơn là bạn nên ghi nhớ giới tính của một danh từ hơn là cố gắng tìm ra hệ thống phân loại này! Một khía cạnh quan trọng khác cần nhớ về giới tính của danh từ trong tiếng Pháp là mạo từ, tính từ, đại từ và một số động từ phải đồng ý với danh từ về giới tính và số lượng. Chúng tôi đã chỉ ra điều này bên dưới nếu thích hợp bằng cách cung cấp cả dạng nam tính và dạng nữ tính, với dạng nữ tính được biểu thị bằng chữ “e” trong ngoặc đơn hoặc được đưa ra trong một ví dụ riêng biệt. Lưu ý rằng khi chọn câu để mô tả bản thân, bạn sẽ muốn chọn hình thức thích hợp.

Chúc mừng: 1

VIỆTFRENCH
Cho phép tôi giới thiệu bạn với các đồng nghiệp của tôi.Permettez-moi de vous présenter mes collègues.
Chào.Salut.
Tên tôi là ...Je m'appelle ...
Đây là bạn trai của tôiJe vous présente mon copain.
Hẹn gặp lại.À bientôt.
Đây là con tôiVoici mon enfant.
Chào buổi sáng. Bonjour.
Chào bạn.Bonjour.
Đây là bạn gái của tôi.Je vous présente ma copine.
Cho phép tôi giới thiệu bạn với bạn của tôi. (f — nữ tính)Permettez-moi de vous présenter mon amie.
Đây là vợ tôi. Je vous présente ma femme.
Hân hạnh được gặp bạn. (nếu bạn là nam)Enchanté.
Chào buổi tối. Bonsoir.
Chúc một ngày tốt lành.Bonne journée.
Đây là em gái tôi.Voici ma sœur.
Đây là con gái của tôi.Voici ma fille.
Chúc ngủ ngon. (giờ đi ngủ) Bonne nuit.
Đây là người phối ngẫu / đối tác của tôi.Je vous présente mon conjoint.
Cho phép tôi giới thiệu bạn với bạn của tôi. (m — nam tính)Permettez-moi de vous présenter mon ami.
Tạm biệt.Au revoir.
Tôi là một doanh nhân.Je suis homme d'affaires.
Tôi đang học tiếng Pháp.J’étudie le français.
Đây là con của tôiVoici mes enfants.
Đây là gia đình tôi.Voici ma famille.
Bạn làm trong lĩnh vực gì?Quelle est votre profession?
Đây là con trai tôiVoici mon fils.
Mẹ!! Con ở nhà.Je suis femme au foyer.
Tôi là một bác sĩ.Je suis médecin.
Bạn khỏe không? (chính thức)Comment allez-vous?
Đây là anh trai tôi.Voici mon frére.
Hân hạnh được gặp bạn. (nếu bạn là nữ)Enchantée.
Đây là chồng tôi.Je vous présente mon mari.
Tôi là một nữ doanh nhân.Je suis femme d'affaires.
Tôi là kiến ​​trúc sư.Je suis architecte.
Tôi là một kỹ sư.Je suis ingénieur.
Tôi là một giáo viên.Je suis prof.
Tôi đã nghỉ hưu.Je suis à la retraite.
Tôi đang học môn sinh học.J’étudie la biologie.
Tôi là một sinh viên đại học.Je suis étudiant(e).
Bạn đến từ đâu? (chính thức)D’où venez-vous?
Tôi là một giáo sư đại học.Je suis un(e) universitaire.
Tôi đang học lịch sử.J’étudie l’histoire.
Tôi đang học hóa học.J’étudie la chimie.
Tôi đang học ngành kỹ thuật.J’étudie l’ingénierie.
Tốt cảm ơn. Còn bạn?Je vais bien, merci. Et vous? (formal)
Được rồi.Ça va.
Tôi đang học tiếng Anh.J’étudie l’anglais.
Bạn đến từ đâu? (không trang trọng)Tu viens d’où?
Bạn khỏe không? (không trang trọng)Ça va?
Số điện thoại của bạn là gì?Quel est votre numéro de téléphone? (formal)
Địa chỉ email của bạn là gì?Quelle est votre adresse courriel? (formal)
Tôi là một nhà khoa học. Je suis un(e) scientifique.
Tôi là người Mỹ.Je suis américain. (m.)
Tôi đến từ Boston.Je suis de Boston.
Thật là một niềm vui để nhìn thấy bạn.Quel plaisir de vous voir. (formal and when addressing a group)
Bạn có phải là người Pháp không?Vous êtes français? (m.)
Địa chỉ của bạn là gì?Quelle est votre adresse? (formal)
Đây là địa chỉ của tôi.Voici mon adresse.
Đến thăm chúng tôi.Venez nous rendre visite.
Đây là số điện thoại của tôi.Voici mon numéro de portable.
Thỉnh thoảng tôi có thể đến thăm bạn không? (không trang trọng)Je peux te rendre visite un jour?
Đây là địa chỉ trang web của tôi.Voici l’adresse de mon site Internet.
Tôi có thể gặp lại bạn khôngPuis-je vous revoir?

 

x
X
Yêu thích
Đăng ký tài khoản mới
Bạn co săn san để tạo một tai khoản?
Đặt lại mật khẩu
So sánh các mặt hàng
  • Toàn bộ (0)
So sánh
0