Học tiếng Pháp Canada? Đi đây

Nói về bữa ăn và ăn uống bằng tiếng Pháp

Nói về bữa ăn và ăn uống bằng tiếng Pháp

Bữa ăn

Tiếng AnhFrench
Tôi bị dị ứng với hải sản.Je suis allergique aux fruits de mer.
Tôi là người ăn chay.Je suis végétarien(ne).
Tôi rất đói.J’ai (très) faim.
Tôi không (rất) đói.Je n’ai pas (très) faim.
Bữa trưa.Le déjeuner.
Tôi là người thuần chay.Je suis végétalien(ne).
Nó ngon.C'est délicieux.
Tôi bị dị ứng với các sản phẩm đậu phộng.Je suis allergique aux arachides.
Một dị ứng thực phẩm.Une allergie alimentaire.
Bữa ăn sáng.Le petit-déjeuner.
Tôi đang ăn kiêng.Je suis un régime.
Ăn tốiLe dîner.
Vâng, chỉ một chút, cảm ơn.Oui, juste un peu, merci.
Tôi không dung nạp đường sữa.J'ai une intolérance au lactose.

x
X
Yêu thích
Đăng ký tài khoản mới
Bạn co săn san để tạo một tai khoản?
Đặt lại mật khẩu
So sánh các mặt hàng
  • Toàn bộ (0)
So sánh
0