Học tiếng Pháp Canada? Đi đây

Tất cả các từ vựng tiếng Pháp bạn cần khi đi du lịch

Tất cả các từ vựng tiếng Pháp bạn cần khi đi du lịch

Du lịch: Tổng 1

VIỆTFRENCH
Đây có phải là hướng đi đúng đắn?Est-ce la bonne direction?
Về phía bắc.Au nord.
Tôi đã bỏ lỡ xe buýt liên tỉnh của tôi.J’ai manqué mon car.
Rẽ phải? À gauche?
Trở lại.Arrière / En arrière.
Bên phải của.À la droite de.
Về phía tây.À l’ouest.
Ở đằng trước.En face de.
Xin lỗi, khu mua sắm ở đâu?Excusez-moi, où se trouve le quartier / le centre commercial?
Cơ quan du lịch gần nhất ở đâu?
Où est l’agence de voyage la plus proche?
Ở đằng trước. Avant / En avant.
Phía Nam.Au sud.
Phía sau.Derrière.
Có phải ở bên này của đường phố?Est-ce de ce côté de la rue?
Địa chỉ là gì?Quelle est l’adresse?
Phía bên trái của.À la gauche de.
Tôi có cần visa để thăm đất nước này không?
Est-ce que je dois avoir un visa pour visiter ce pays?
Xin lỗi, trung tâm thành phố ở đâu?Excusez-moi, où se trouve le centre-ville?
Qua bên trái?À droite?
Thẳng tiến?Tout droit?
Kế bên.À côté de.
Tôi có thể lấy lịch trình (tàu) ở đâu?
Où puis-je trouver les horaires (de train)?
Tôi đã bỏ lỡ chuyến đi của tôi.J’ai manqué mon moyen de transport.
Về phía đông.À l’est.
Tôi đã bỏ lỡ con thoi của tôi.J’ai manqué ma navette.
Chuyến đi giữa ... và ... là bao lâu?
Cela prend combien de temps pour aller de ... à ... ?
Đường này là gì?On est dans quelle rue?
Tôi trễ tàu rồi.J’ai manqué mon train.
Xin lỗi, khu dân cư ở đâu?Excusez-moi, où se trouve le quartier résidentiel?
Tôi đã bỏ lỡ xe buýt địa phương của tôi.J’ai manqué mon bus.
Tôi đã lỡ chuyến bay.J’ai manqué mon vol.
Tôi sẽ cần hộ chiếu của tôi?
Est-ce que j’aurai besoin de mon passeport?
Nó đâu rồi?Où est-ce?
Bạn có thể giúp tôi đặt phòng?
Pourriez-vous m’aider à faire une réservation?

x
X
Yêu thích
Đăng ký tài khoản mới
Bạn co săn san để tạo một tai khoản?
Đặt lại mật khẩu
So sánh các mặt hàng
  • Toàn bộ (0)
So sánh
0