Học tiếng Pháp Canada? Đi đây

Biết động từ tiếng Pháp Être và các cách kết hợp của nó

Động từ être trong tiếng Pháp là một động từ phức tạp để đối phó và bạn sẽ sử dụng nó liên tục trong tiếng Pháp. Làm theo hướng dẫn của chúng tôi để sử dụng être, và bạn sẽ tạo ra tác động lớn đến kỹ năng tiếng Pháp của mình.

Chúng tôi đã tạo một Bài kiểm tra ở cuối bài viết này để bạn có thể kiểm tra kiến ​​thức của mình về Động từ tiếng Pháp Être → OK, đưa tôi đến Quiz!

Être (to be) là một trong những động từ quan trọng nhất mà bạn sẽ học. Nó xuất hiện mọi lúc trong cuộc trò chuyện hàng ngày, bao gồm nhiều thành ngữ. Vì vậy, bạn chắc chắn muốn dành một chút thời gian để làm quen với động từ tiếng Pháp thiết yếu này.

Être được dùng để nói về trạng thái hiện hữu, thể hiện quyền sở hữu và nói lên nghề nghiệp của một người. Từ này cũng có chức năng như một động từ phụ trợ cho một số động từ tiếng Pháp.

Ở đây, chúng tôi cung cấp hướng dẫn về cách sử dụng hiệu quả động từ tiếng Pháp être, cùng với bảng chia động từ để luyện tập các thì và tâm trạng khác nhau. Bạn cũng có thể nhận được sự trợ giúp từ Gia sư tiếng pháp cho bất kỳ hướng dẫn và hỗ trợ khác.

Làm thế nào để sử dụng Être

Trước khi bắt đầu liên hợp, chúng ta sẽ xem xét các cách khác nhau để sử dụng être.

Thể hiện trạng thái tồn tại, quyền sở hữu hoặc nghề nghiệp

  • Để nói về một trạng thái hiện hữu: Je suis ravi de te voir. (Tôi thấy vui vì gặp bạn.)
  • Để thể hiện quyền sở hữu: C’est ma maison. (Nó là nhà của tôi.)
  • Để kể về nghề nghiệp của một người: Je suis médecin. (Tôi là bác sĩ.)

Être như một động từ bổ trợ

Động từ tiếng Pháp có hai cách chính être được sử dụng như một động từ phụ:

1. Các thì phức hợp

từ être là một động từ bổ trợ, nó được sử dụng để tạo thành các thì ghép cùng với quá khứ phân từ của các động từ tiếng Pháp khác: Je suis revenu au bureau il y a deux semaines. (Tôi đã trở lại văn phòng hai tuần trước.)

KHAI THÁC. Giọng nói thụ động

Être được đặt trước một phân từ quá khứ khi tạo thành các thì bị động trong tiếng Pháp.

a) Quá khứ phức hợp bị động (Passé composé au passif): Điều này được thực hiện bằng cách sử dụng thì hoàn hảo của être tiếp theo là một quá khứ phân từ.

b) Hiện tại bị động (Présent au passif): Đây, thì hiện tại của être được theo sau bởi một phân từ quá khứ.

c) Tương lai thụ động (Futur au passif): Đây là thì tương lai của être tiếp theo là một quá khứ phân từ.

d) Điều kiện Quá khứ Bị động (Passé conditionnel au passif): Điều này được hình thành bằng cách sử dụng điều kiện quá khứ bị động của être tiếp theo là một quá khứ phân từ.

Bạn có thể sử dụng phần lặp lại và video bên dưới để giúp tinh chỉnh cách phát âm của bạn ở các dạng khác nhau être:

Làm thế nào để kết hợp Être

Sự chia động từ être có thể hơi khó khăn vì nó là một động từ bất quy tắc. Vì các động từ bất quy tắc không tuân theo các mẫu thông thường, bạn bắt buộc phải nắm được các khái niệm cơ bản về chia động từ être. Bạn có thể tìm thấy một số cách liên hợp chính trong các bảng sau.

Être Liên hợp (Tâm trạng chỉ định /Indicatif)

Hiện tại/Présent

je suis tôi là
tu es bạn đang có
il/elle est anh ấy cô ấy là
nous sommes chúng tôi đang
vous êtes bạn đang có
ils/elles sont họ đang

Không hoàn hảo /Imparfait

j’étais Tôi đã được
tu étais bạn đã được
il/elle était anh ấy / cô ấy đã được
nous étions chúng tôi đã được
vous étiez bạn đã được
ils/elles étaient họ đã được

Tương lai/Futur 

je serai Tôi sẽ
tu seras bạn sẽ là
il/elle sera anh ấy / cô ấy sẽ
nous serons chúng tôi sẽ là
vous serez bạn sẽ là
ils/elles seront họ sẽ được

Compound Past/Passé composé

j’ai été Tôi đã
tu as été bạn là
il/elle a été anh ấy / cô ấy đã
nous avons été chúng tôi đã
vous avez été bạn là
ils/elles ont été họ đã

 

Quá khứ đơn/Passé simple

je fus Tôi đã
tu fus bạn là
il/elle fut anh ấy / cô ấy đã
nous fûmes chúng tôi đã
vous fûtes bạn là
ils/elles furent họ đã

Pluperfect /Plus-que-parfait

j’avais été tôi đã được
tu avais été bạn đã từng
il/elle avait été anh ấy / cô ấy đã từng
nous avions été chúng tôi đã từng
vous aviez été bạn đã từng
ils/elles avaient été họ đã từng

Quá khứ trước /Passé antérieur

j’eus été tôi đã được
tu eus été bạn đã từng
il/elle eut été anh ấy / cô ấy đã từng
nous eûmes été chúng tôi đã từng
vous eûtes été bạn đã từng
ils/elles eurent été họ đã từng

Tương lai hoàn hảo /Futur antérieur

j’aurai été Tôi sẽ có được
tu auras été bạn sẽ có được
il/elle aura été anh ấy / cô ấy sẽ
nous aurons été chúng ta sẽ có
vous aurez été bạn sẽ có được
ils/elles auront été họ sẽ có được

Être Liên hợp (Tâm trạng chủ động /Subjonctif)

Hiện tại/Présent

que je sois rằng tôi là
que tu sois là bạn
qu’il/elle soit rằng anh ấy / cô ấy là
que nous soyons chúng tôi là thế
que vous soyez là bạn
qu’ils/elles soient đấy họ kia kìa

Không hoàn hảo /Imparfait

que je fusse rằng tôi sẽ
que tu fusses rằng bạn sẽ
qu’il/elle/on fût rằng anh ấy / cô ấy sẽ
que nous fussions rằng chúng ta sẽ
que vous fussiez rằng bạn sẽ
qu’ils/elles fussent rằng họ sẽ

Quá khứ/Passé

que j’aie été rằng tôi đã từng
que tu aies été rằng bạn đã từng
qu’il/elle ait été rằng anh ấy / cô ấy đã từng
que nous ayons été rằng chúng tôi đã được
que vous ayez été rằng bạn đã từng
qu’ils/elles aient été rằng họ đã được

Pluperfect /Plus-que-parfait

que j’eusse été rằng tôi sẽ có được
que tu eusses été rằng bạn sẽ có được
qu’il/elle eût été rằng anh ấy / cô ấy sẽ có được
que nous eussions été rằng chúng ta sẽ có được
que vous eussiez été rằng bạn sẽ có được
qu’ils/elles eussent été rằng họ sẽ có được

 

Être Liên hợp (Tâm trạng có điều kiện /Conditionnel)

Hiện tại/Présent

je serais Tôi sẽ
tu serais bạn sẽ là
il/elle serait anh ấy / cô ấy sẽ
nous serions chúng tôi sẽ là
vous seriez bạn sẽ là
ils/elles seraient họ sẽ là

Quá khứ/Passé (Mẫu thứ nhất)

j’aurais été Tôi sẽ có được
tu aurais été bạn đã có thể
il/elle aurait été anh ấy / cô ấy sẽ có được
nous aurions été chúng ta sẽ có được
vous auriez été bạn đã có thể
ils/elles auraient été Họ sẽ có được

Quá khứ/Passé (Mẫu thứ 2)

j’eusse été Tôi sẽ có được
tu eusses été bạn đã có thể
il/elle eût été anh ấy / cô ấy sẽ có được
nous eussions été chúng ta sẽ có được
vous eussiez été bạn đã có thể
ils/elles eussent été Họ sẽ có được

Dưới đây là một số bài tập để giúp bạn hiểu cách sử dụng être.

1. Elle ____ italienne. (Cô ấy là người Ý.)

Đáp án đúng là: Elle est italienne.

2. Vous ____ merveilleux. (Bạn thật tuyệt.)

Đáp án đúng là: Vous êtes merveilleux.

3. Il ____ adorable. (Anh ấy thật đáng yêu.)

Đáp án đúng là: Il est adorable.

4. Ils ____ determinés. (Họ quyết tâm.)

Đáp án đúng là: Ils sont déterminés.

5. Nous _____ tous des employés. (Chúng tôi đều là nhân viên.)

Đáp án đúng là: Nous sommes tous des employés.

Kết luận

Đầu tư một chút thời gian và năng lượng để hiểu động từ tiếng Pháp được sử dụng rộng rãi này être. Cũng đánh giá cao các động từ cốt lõi tương tự khác như faire, avoir, manger, dire, voir, pouvoir và nhiều người khác. Bạn không cần phải ghi nhớ tất cả chúng một cách hoàn hảo để nói tiếng Pháp hiệu quả. Bạn chỉ cần tiếp tục đọc nội dung tiếng Pháp và thực hành đàm thoại và xây dựng câu. Hãy nghe các bài tập âm thanh và bạn đã có một công thức để có kỹ năng giao tiếp tiếng Pháp tuyệt vời!

Câu đố: Kiểm tra kiến ​​thức của bạn về Động từ tiếng Pháp Être!

0%
152
cách chia etre, Biết động từ tiếng Pháp Être và các cách kết hợp của nó

Động từ tiếng Pháp Être

1 / 6

"Cela vous est conseillé." có nghĩa

2 / 6

"Pierre est chez le docteur car il est malade" có nghĩa là

3 / 6

"Cette Orange est à toi." có nghĩa

4 / 6

"C'est à elle!" có nghĩa

5 / 6

“Tạp chí Je suis en train de lire un.” có nghĩa

6 / 6

"J'ai été bất ngờ bởi vì réaction." có nghĩa

số điểm của bạn là

0%

x
X
Yêu thích
Đăng ký tài khoản mới
Bạn co săn san để tạo một tai khoản?
Đặt lại mật khẩu
So sánh các mặt hàng
  • Toàn bộ (0)
So sánh
0