• Ngữ pháp tiếng PhápBài học tiếng Pháp

    Trở thành một chuyên gia trong việc sử dụng các đại từ tương đối của Pháp

    Học đại từ quan hệ tiếng Pháp là một phần quan trọng của việc học tiếng Pháp. Hướng dẫn này sẽ giúp bạn hiểu đại từ quan hệ tiếng Pháp và sử dụng hiệu quả.

    Trở thành một chuyên gia trong việc sử dụng các đại từ tương đối của Pháp
    Bởi Michelle
    15 tháng mười một 2019
    đại từ quan hệ tiếng Pháp, trở thành một chuyên gia trong việc sử dụng các đại từ tương đối tiếng Pháp

    Bài học ngữ pháp tiếng Pháp

    Trở thành một chuyên gia trong việc sử dụng các đại từ tương đối của Pháp

Trong khi tìm hiểu về đại từ quan hệ tiếng Pháp, bạn sẽ đọc những đại từ quan hệ này - lequel, dont, que, qui và où. Năm đại từ quan hệ này của tiếng Pháp tương đương với bảy trạng từ tiếng Anh và đại từ quan hệ của nó - khi nào, đó, ở đâu, ai, ai, và ai.

Trong tiếng Anh, đại từ quan hệ đôi khi là tùy chọn, nhưng những từ này được yêu cầu bằng tiếng Pháp. Bài viết này sẽ giúp bạn trong việc học đại từ quan hệ tiếng Pháp một cách nhanh chóng.

lequel

Tương đương tiếng Anh của lequel đó là cái gì và cái gì Đại từ quan hệ này thay thế đối tượng gián tiếp và đề cập đến một điều nằm sau giới từ, bao gồm cả những từ nằm sau một biểu thức hoặc động từ.

Nó cũng phải đồng ý với số lượng và giới tính của danh từ. Các giới từ mà nó tuân theo là - pour, deà.

Dưới đây là các hình thức nam tính và nữ tính, số ít và số nhiều, tất cả những điều này có nghĩa là một từ mà tiếng Anh:

  • Nam tính số ít - lequel
  • Nam tính số nhiều - lesquels
  • Số ít nữ tính - laquelle
  • Số nhiều nữ tính - lesquelles

Le pays laquelle je songe.
Đất nước mà tôi đang nghĩ.

Ngoài việc đồng ý với số lượng và giới tính, cũng cần phải xem xét sự kết hợp của các từ, vì chúng tạo ra một từ mới.

  • àle trở thành au
  • à les trở thành aux
  • de le trở thành du
  • de les trở thành des

Thời Gian lequel được kết hợp với giới từ àde, nó thay đổi như sau:

  • à với lequel trở thành auquel
  • de với lequel trở thành duquel’

  • à với laquelle vẫn như à laquelle
  • de với laquelle vẫn giống như de laquelle

  • à với lesquels trở thành auxquels
  • de với lesquels trở thành desquels

  • à với lesquelles trở thành auxquelles
  • de với lesquelles trở thành desquelles

C’est la ville à laquelle je pensais.
Đó là thành phố mà tôi đã suy nghĩ.

dont

Tương đương tiếng Anh của dont là của ai, của ai và của ai. Đại từ quan hệ này đề cập đến sự vật và người. không giống lequel nó không thay đổi hình thức của nó và cũng không phải đồng ý với số lượng hoặc giới tính.

Voici les robes dont j’ai besoin!
Dưới đây là những chiếc váy mà tôi cần!

J’ai rencontré un garçon dont la mère est un agent du FBI.
Tôi đã gặp một cậu bé có mẹ là đặc vụ FBI.

quequi

Tương đương tiếng Anh của que là ai, ai, cái nào và cái đó, và cho qui là ai, mà và đó. Những đại từ quan hệ tiếng Pháp này được sử dụng để chỉ sự vật hoặc người. Que được sử dụng cho đối tượng trực tiếp và qui cho đối tượng hoặc cho đối tượng gián tiếp. Qui cũng được sử dụng sau pour, deà giới từ.

If que xuất hiện trước một nguyên âm hoặc từ bắt đầu bằng, h, sau đó nó trở thành qu.

J’ai acheté la lettre que ma mère a écrite.
Tôi đã mua bức thư mà mẹ tôi đã viết.

Je cherche une fille qui habite en France.
Tôi đang tìm một cô gái sống ở Pháp.

Tương đương tiếng Anh của có thể là khi nào và ở đâu, và cũng có thể là cái đó và cái nào. Nó phụ thuộc vào cách nó được sử dụng trong một câu. Đại từ quan hệ tiếng Pháp này được sử dụng như một đại từ nghi vấn hoặc câu hỏi. Nó cũng đề cập đến thời gian khi một cái gì đó xảy ra.

Je me souviens de l’année où il m’a rencontré pour la première fois.
Tôi nhớ năm anh gặp tôi lần đầu tiên.

Dis-moi où est le restaurant?
Cho tôi biết nhà hàng ở đâu?

Đối với truy vấn thêm và trợ giúp bài viết liên quan có sự giúp đỡ của chúng tôi Gia sư tiếng pháp.

Trắc nghiệm: Kiểm tra kiến ​​thức của bạn về Đại từ tương đối Pháp!

0%
45
đại từ quan hệ tiếng Pháp, trở thành một chuyên gia trong việc sử dụng các đại từ tương đối tiếng Pháp

Đại từ tương đối tiếng Pháp

1 / 10

La nuit (quand / dont / où / que) je l'ai rencontré, je suis Tombé amoureuse.

Tiếng Anh: Đêm tôi gặp anh ấy / cô ấy, tôi đã yêu.

2 / 10

Nous avons trois enfants, (incluant / dont / desquels / de qui) deux garçons.

Tiếng Anh: Chúng tôi có ba đứa con, trong đó có hai bé trai.

3 / 10

Je parle cinq langues, (lequel, duquel / dont / incluant) le français et l'espagnol.

Tiếng Anh: Tôi nói được năm thứ tiếng, bao gồm tiếng Pháp và tiếng Tây Ban Nha.

4 / 10

Tu as vu la personne (que / quelle / laquelle / qui) một bánh sandwich mangé mon?

Tiếng Anh: Bạn đã thấy người ăn bánh sandwich của tôi chưa?

5 / 10

C'est une rue au bout (duquel / quelle / que / de laquelle) trên voit la mer.

Tiếng Anh: Đó là một con đường ở cuối nơi bạn có thể nhìn thấy biển.

6 / 10

Phim Le (duquel / que / dans lequel / qui) il ya le plus d'action est celui-ci.

Tiếng Anh: Bộ phim có nhiều pha hành động hơn là phim này.

7 / 10

Làm thế nào bạn sẽ nói: "Anh ấy có bài học mà anh ấy xứng đáng."?

8 / 10

Le trả tiền (ce qui / ce que / que / qui) a la plus grande dân số est la Chine.

Tiếng Anh: Quốc gia có dân số đông nhất là Trung Quốc.

9 / 10

J'aime la robe (qui / ça / que / laquelle) tu portes.

Tiếng Anh: Tôi yêu chiếc váy mà bạn đang mặc.

10 / 10

Cet auteur, dont le père est Acteur, ngưỡng mộ le cinéma italien.

Ai yêu điện ảnh Ý?

số điểm của bạn là

0%

Chia sẻ bài viết này:
Vui lòng điền vào các trường bắt buộc
x
X
×